Tra cứu kích thước, hệ truyền động, động cơ và phiên bản của xe bán tại Việt Nam.
Sedan · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Hatchback · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
MPV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: SLLC siêu bền (hồng) · Dầu hộp số: ATF WS · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 103Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: SLLC siêu bền (hồng) · Dầu hộp số: ATF WS · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 103Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: SLLC siêu bền (hồng) · Dầu hộp số: ATF WS · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 103Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
MPV · 2024
Nước làm mát: SLLC siêu bền (hồng) · Dầu hộp số: ATF WS · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 103Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: SLLC siêu bền (hồng) · Dầu hộp số: ATF WS · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 103Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: SLLC siêu bền (hồng) · Dầu hộp số: ATF WS · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 103Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: Type 2 tuổi thọ cao (xanh dương) · Dầu hộp số: ATF DW-1 (đời cũ: Z1) · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: Type 2 tuổi thọ cao (xanh dương) · Dầu hộp số: ATF DW-1 (đời cũ: Z1) · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Type 2 tuổi thọ cao (xanh dương) · Dầu hộp số: ATF DW-1 (đời cũ: Z1) · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Type 2 tuổi thọ cao (xanh dương) · Dầu hộp số: ATF DW-1 (đời cũ: Z1) · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
MPV · 2024
Nước làm mát: Type 2 tuổi thọ cao (xanh dương) · Dầu hộp số: ATF DW-1 (đời cũ: Z1) · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
MPV · 2024
Nước làm mát: Siêu bền (hồng) · Dầu hộp số: DiaQueen ATF-J3 / CVTF-J4 · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Siêu bền (hồng) · Dầu hộp số: DiaQueen ATF-J3 / CVTF-J4 · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Bán tải · 2024
Nước làm mát: Cam, tuổi thọ cao (Motorcraft) · Dầu hộp số: Mercon LV / loại riêng cho máy dầu · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 130Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Cam, tuổi thọ cao (Motorcraft) · Dầu hộp số: Mercon LV / loại riêng cho máy dầu · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 130Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: FL22 tuổi thọ cao (vàng) · Dầu hộp số: ATF FZ / M-V · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: FL22 tuổi thọ cao (vàng) · Dầu hộp số: ATF FZ / M-V · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
MPV · 2024
Nước làm mát: LLC (xanh lá) · Dầu hộp số: ATF 3317 / CVTF Green2 · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 85Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
MPV · 2024
Nước làm mát: LLC (xanh lá) · Dầu hộp số: ATF 3317 / CVTF Green2 · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 85Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh dương/xanh lá) · Dầu hộp số: Matic-S / NS-3(CVT) · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh dương/xanh lá) · Dầu hộp số: Matic-S / NS-3(CVT) · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 108Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Bán tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Hatchback · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Hatchback · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Wagon · 2024
Sedan · 2024
SUV · 2024
SUV · 2024
Sedan · 2024
SUV · 2024
MPV · 2024
SUV · 2024
Nước làm mát: G12/G13 (hồng/tím) · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DSG / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: G12/G13 (hồng/tím) · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DSG / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: G12/G13 (hồng/tím) · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DSG / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: G12/G13 (hồng/tím) · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DSG / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: G12/G13 (hồng/tím) · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DSG / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
MPV · 2024
Nước làm mát: G12/G13 (hồng/tím) · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DSG / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: G12/G13 (hồng/tím) · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DSG / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe van · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: LLC (xanh lá) · Dầu hộp số: ATF 3317 / CVTF Green2 · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 85Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe van · 2024
Nước làm mát: LLC (xanh lá) · Dầu hộp số: ATF 3317 / CVTF Green2 · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 85Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe van · 2024
Nước làm mát: Cam, tuổi thọ cao (Motorcraft) · Dầu hộp số: Mercon LV / loại riêng cho máy dầu · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 130Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe van · 2024
Nước làm mát: SLLC siêu bền (hồng) · Dầu hộp số: ATF WS · Dầu phanh: DOT3
Lực siết: Ốc bánh xe 103Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe van · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe tải · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe buýt · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao gốc phosphate (xanh lá/xanh dương) · Dầu hộp số: ATF SP-IV (đời cũ: SP-III) · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe buýt · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao (xanh lá) · Dầu hộp số: Loại riêng cho AT máy dầu · Dầu phanh: DOT3/DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 118Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Xe buýt · 2024
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: MB 325.x · Dầu hộp số: MB 236.x (9G) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 130Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: MB 325.x · Dầu hộp số: MB 236.x (9G) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 130Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: MB 325.x · Dầu hộp số: MB 236.x (9G) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 130Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: BMW tuổi thọ cao (xanh dương/xanh lá) · Dầu hộp số: ZF Lifeguard 8 · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: BMW tuổi thọ cao (xanh dương/xanh lá) · Dầu hộp số: ZF Lifeguard 8 · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: BMW tuổi thọ cao (xanh dương/xanh lá) · Dầu hộp số: ZF Lifeguard 8 · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: BMW tuổi thọ cao (xanh dương/xanh lá) · Dầu hộp số: ZF Lifeguard 8 · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: G12/G13 (hồng/tím) · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DSG / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: G12/G13 (hồng/tím) · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DSG / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: AW TF-80SC · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 140Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: AW TF-80SC · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 140Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: AW TF-80SC · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 140Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: AW TF-80SC · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 140Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: AW TF-80SC · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 140Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Wagon · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Hatchback · 2024
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV · 2024
Nước làm mát: Tuổi thọ cao · Dầu hộp số: Dầu riêng cho DCT / ATF · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 110Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Hatchback
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
SUV
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Sedan
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
MPV
EV: không dầu/bugi/cam · kiểm tra nước làm mát pin, dầu phanh, lọc điều hòa, lốp, ắc-quy 12V, dầu hộp giảm tốc.
Nước làm mát: Nước làm mát riêng cho EV · Dầu hộp số: - (EV, dầu hộp giảm tốc) · Dầu phanh: DOT4
Lực siết: Ốc bánh xe 120Nm · Ốc xả dầu 35–45 · Bugi 25–30 · O2 40–50 Nm
Dữ liệu tham khảo theo thông số Việt Nam. Kiểm tra catalogue chính hãng để có số liệu chính xác.